Từ: 一席之地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一席之地:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 席 • 之 • 地

Nghĩa của 一席之地 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīxízhīdì] nhỏ nhoi; thấp kém。比喻极小的一块地方或极小的一个位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc席:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch席:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
一席之地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一席之地 Tìm thêm nội dung cho: 一席之地