Từ: 蛇纹石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛇纹石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛇纹石 trong tiếng Trung hiện đại:

[shéwénshí] đá xà văn (vật liệu dùng trong công nghiệp luyện kim và hoá chất)。矿物,含水的硅酸盐,主要成分是硅酸镁,多为绿色块状、片状和纤维状,表面光滑,有光泽。块状的蛇纹石可以做装饰品,纤维状的可以做绝缘、绝热 材料,是冶金和化学工业的重要原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹

văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
蛇纹石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛇纹石 Tìm thêm nội dung cho: 蛇纹石