Chữ 纹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纹, chiết tự chữ VĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纹:

纹 văn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纹

纹

Chiết tự chữ 纹

Chiết tự chữ văn bao gồm chữ 丝 文 hoặc 纟 文 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纹 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 文
  • 丝 ti
  • 文 von, văn, vấn
  • 2. 纹 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 文
  • 纟 miên, mịch
  • 文 von, văn, vấn
  • văn [văn]

    U+7EB9, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紋;
    Pinyin: wen2;
    Việt bính: man4;

    纹 văn

    Nghĩa Trung Việt của từ 纹

    Giản thể của chữ 紋.
    văn, như "văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)" (gdhn)

    Nghĩa của 纹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紋)
    [wén]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: VĂN
    1. hoa văn; vân。(纹儿)丝织品上的花纹。
    2. nếp nhăn; hoa văn; đường vân。纹缕儿。
    指纹
    vân tay
    皱纹
    nếp nhăn
    Từ ghép:
    纹理 ; 纹路儿 ; 纹缕儿 ; 纹丝不动 ; 纹银

    Chữ gần giống với 纹:

    纬, 纭, 纮, 纯, 纰, 纱, 纲, 纳, 纴, 纵, 纷, 纸, 纹, 纺, 纻, 纼, 纽, 纾,

    Dị thể chữ 纹

    紋,

    Chữ gần giống 纹

    盿, 缱, 缨, 缩, 缪, 缫, 缬, 缭, 缮, 缯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纹 Tự hình chữ 纹 Tự hình chữ 纹 Tự hình chữ 纹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹

    văn纹:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
    纹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纹 Tìm thêm nội dung cho: 纹