Chữ 纹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纹, chiết tự chữ VĂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纹:
纹
Biến thể phồn thể: 紋;
Pinyin: wen2;
Việt bính: man4;
纹 văn
văn, như "văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)" (gdhn)
Pinyin: wen2;
Việt bính: man4;
纹 văn
Nghĩa Trung Việt của từ 纹
Giản thể của chữ 紋.văn, như "văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)" (gdhn)
Nghĩa của 纹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紋)
[wén]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: VĂN
1. hoa văn; vân。(纹儿)丝织品上的花纹。
2. nếp nhăn; hoa văn; đường vân。纹缕儿。
指纹
vân tay
皱纹
nếp nhăn
Từ ghép:
纹理 ; 纹路儿 ; 纹缕儿 ; 纹丝不动 ; 纹银
[wén]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: VĂN
1. hoa văn; vân。(纹儿)丝织品上的花纹。
2. nếp nhăn; hoa văn; đường vân。纹缕儿。
指纹
vân tay
皱纹
nếp nhăn
Từ ghép:
纹理 ; 纹路儿 ; 纹缕儿 ; 纹丝不动 ; 纹银
Dị thể chữ 纹
紋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹
| văn | 纹: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |

Tìm hình ảnh cho: 纹 Tìm thêm nội dung cho: 纹
