Chữ 蛛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛛, chiết tự chữ CHU, CHÂU, CHẪU, THÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛛:

蛛 chu, thù

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蛛

蛛

Chiết tự chữ 蛛

Chiết tự chữ chu, châu, chẫu, thù bao gồm chữ 虫 朱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛛 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 朱
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 朱 chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • chu, thù [chu, thù]

    U+86DB, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu1;
    Việt bính: zyu1;

    蛛 chu, thù

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛛

    (Danh) Tri chu 蜘蛛: xem tri 蜘.

    châu, như "châu chấu" (vhn)
    chẫu, như "chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)" (btcn)
    chu (btcn)
    thù, như "thù (nhện)" (btcn)

    Nghĩa của 蛛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhū]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 12
    Hán Việt: THÙ
    con nhện; nhền nhện; nhện。指蜘蛛。
    蛛网
    mạng nhện; lưới nhện
    蛛丝马迹
    manh mối; đầu mối; vết tích
    Từ ghép:
    蛛丝马迹 ; 蛛网 ; 蛛蛛

    Chữ gần giống với 蛛:

    䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

    Dị thể chữ 蛛

    鼄,

    Chữ gần giống 蛛

    蛼, 蝋, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛛 Tự hình chữ 蛛 Tự hình chữ 蛛 Tự hình chữ 蛛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛛

    chu蛛: 
    châu蛛:châu chấu
    chẫu蛛:chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)
    thù蛛:thù (nhện)
    蛛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛛 Tìm thêm nội dung cho: 蛛