Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蜚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜚, chiết tự chữ BAY, PHI, PHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜚:

蜚 phỉ, phi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜚

Chiết tự chữ bay, phi, phỉ bao gồm chữ 虫 非 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜚 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 非
  • chùng, hủy, trùng
  • phi
  • phỉ, phi [phỉ, phi]

    U+871A, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei1, fei3, pei4, bei4;
    Việt bính: fei1 fei2;

    phỉ, phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜚

    (Danh) Một thứ sâu mùi hôi, ăn hại lúa.

    (Danh)
    Phỉ liêm
    con gián.
    § Một thứ sâu mình giẹt, bay được, chạm đến thì tỏa hơi thối ra, sinh sôi rất nhanh, hay gậm nhấm quần áo, ăn hại thực phẩm.
    § Tục gọi là chương lang hay giáp do .Một âm là phi.

    (Động)
    Bay.
    § Thông phi .

    (Tính)
    Không căn cứ, không thật.
    § Thông phi .
    ◎Như: lưu ngôn phi ngữ lời đồn đại không căn cứ.

    bay, như "bay lượn" (vhn)
    phi, như "phi ngựa; phi cơ" (btcn)
    phỉ, như "phỉ liêm (con gián)" (btcn)

    Nghĩa của 蜚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēi]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: PHI
    bay。同"飞"。
    Ghi chú: 另见fěi
    Từ ghép:
    蜚短流长 ; 蜚声 ; 蜚语
    [fěi]
    Bộ: 虫(Trùng)
    Hán Việt: PHỈ
    bọ phỉ (nói trong sách cổ)。古书上指蝗虫一类的昆虫。
    Ghi chú: 另见fēi
    Từ ghép:
    蜚蠊

    Chữ gần giống với 蜚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Chữ gần giống 蜚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜚 Tự hình chữ 蜚 Tự hình chữ 蜚 Tự hình chữ 蜚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜚

    bay:bay lượn
    phi:phi ngựa; phi cơ
    phỉ:phỉ liêm (con gián)
    蜚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜚 Tìm thêm nội dung cho: 蜚