Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜚, chiết tự chữ BAY, PHI, PHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜚:
蜚 phỉ, phi
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蜚
蜚
Pinyin: fei1, fei3, pei4, bei4;
Việt bính: fei1 fei2;
蜚 phỉ, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 蜚
(Danh) Một thứ sâu mùi hôi, ăn hại lúa.(Danh) Phỉ liêm 蜚蠊 con gián.
§ Một thứ sâu mình giẹt, bay được, chạm đến thì tỏa hơi thối ra, sinh sôi rất nhanh, hay gậm nhấm quần áo, ăn hại thực phẩm.
§ Tục gọi là chương lang 蟑螂 hay giáp do 甲由.Một âm là phi.
(Động) Bay.
§ Thông phi 飛.
(Tính) Không căn cứ, không thật.
§ Thông phi 飛.
◎Như: lưu ngôn phi ngữ 流言蜚語 lời đồn đại không căn cứ.
bay, như "bay lượn" (vhn)
phi, như "phi ngựa; phi cơ" (btcn)
phỉ, như "phỉ liêm (con gián)" (btcn)
Nghĩa của 蜚 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēi]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
bay。同"飞"。
Ghi chú: 另见fěi
Từ ghép:
蜚短流长 ; 蜚声 ; 蜚语
[fěi]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: PHỈ
bọ phỉ (nói trong sách cổ)。古书上指蝗虫一类的昆虫。
Ghi chú: 另见fēi
Từ ghép:
蜚蠊
Số nét: 14
Hán Việt: PHI
bay。同"飞"。
Ghi chú: 另见fěi
Từ ghép:
蜚短流长 ; 蜚声 ; 蜚语
[fěi]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: PHỈ
bọ phỉ (nói trong sách cổ)。古书上指蝗虫一类的昆虫。
Ghi chú: 另见fēi
Từ ghép:
蜚蠊
Chữ gần giống với 蜚:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜚
| bay | 蜚: | bay lượn |
| phi | 蜚: | phi ngựa; phi cơ |
| phỉ | 蜚: | phỉ liêm (con gián) |

Tìm hình ảnh cho: 蜚 Tìm thêm nội dung cho: 蜚
