Từ: 蟋蟀草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟋蟀草:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蟋 • 蟀 • 草

Nghĩa của 蟋蟀草 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīshuàicǎo] cỏ dế。一年生草本植物,叶子条形,茎的顶端生花穗。结穗的茎,劈成细丝可以用来逗蟋蟀,所以叫蟋蟀草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟋

tất蟋:tất suất (con dế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟀

suất蟀:tất suất (con dế mèn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu草:viết tháu (viết thảo)
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
xáo草:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
蟋蟀草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蟋蟀草 Tìm thêm nội dung cho: 蟋蟀草