Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蟀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟀, chiết tự chữ SUẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟀:
蟀
Pinyin: shuai4;
Việt bính: seot1;
蟀 suất
Nghĩa Trung Việt của từ 蟀
(Danh) Tất suất 蟋蟀: xem tất 蟋.suất, như "tất suất (con dế mèn)" (gdhn)
Nghĩa của 蟀 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuài]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: SUẤT
dế; con dế。昆虫,身体黑褐色,触角很长,后退粗大,善于跳跃。尾部有尾须一对,雌的两根尾须之间有一个产卵管。雄的好斗,两翅摩擦能发声。生活在阴湿的地方,吃植物的根、茎和种子,对农业有害。也 叫促织,有的地区叫蛐蛐儿。见〖蟋蟀〗(xīshuài)。
Số nét: 17
Hán Việt: SUẤT
dế; con dế。昆虫,身体黑褐色,触角很长,后退粗大,善于跳跃。尾部有尾须一对,雌的两根尾须之间有一个产卵管。雄的好斗,两翅摩擦能发声。生活在阴湿的地方,吃植物的根、茎和种子,对农业有害。也 叫促织,有的地区叫蛐蛐儿。见〖蟋蟀〗(xīshuài)。
Chữ gần giống với 蟀:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Dị thể chữ 蟀
蜶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟀
| suất | 蟀: | tất suất (con dế mèn) |

Tìm hình ảnh cho: 蟀 Tìm thêm nội dung cho: 蟀
