Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 血丝虫病 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血丝虫病:
Nghĩa của 血丝虫病 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuèsīchóngbìng] bệnh chân voi。见〖丝虫病〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 血丝虫病 Tìm thêm nội dung cho: 血丝虫病
