Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 血债 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血债:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血债 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèzhài]
nợ máu。指残杀人民的罪行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 债

trái:trái phiếu
血债 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血债 Tìm thêm nội dung cho: 血债