Từ: 血债 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血债:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 血 • 债

Nghĩa của 血债 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèzhài] 名
nợ máu。指残杀人民的罪行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét血:đỏ hoét
huyết血:huyết mạch; huyết thống
tiết血:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 债

trái债:trái phiếu
血债 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血债 Tìm thêm nội dung cho: 血债