Từ: 血友病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血友病:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 血 • 友 • 病

Nghĩa của 血友病 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèyǒubìng] bệnh máu chậm đông。血浆中缺少某种球蛋白的先天性疾病,特征是身体各部位(皮肤、肌肉、关节、内脏等)自发性出血或轻微受伤就出血,血液凝固时间显著延长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét血:đỏ hoét
huyết血:huyết mạch; huyết thống
tiết血:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu友:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)
血友病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血友病 Tìm thêm nội dung cho: 血友病