Chữ 友 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 友, chiết tự chữ HỮU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 友:

友 hữu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 友

友

Chiết tự chữ 友

Chiết tự chữ hữu bao gồm chữ 一 丿 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

友 cấu thành từ 3 chữ: 一, 丿, 又
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 又 hựu, lại
  • hữu [hữu]

    U+53CB, tổng 4 nét, bộ Hựu 又
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you3;
    Việt bính: jau5
    1. [愛友] ái hữu 2. [故友] cố hữu 3. [舊友] cựu hữu 4. [執友] chấp hữu 5. [交友] giao hữu 6. [友愛] hữu ái 7. [友邦] hữu bang 8. [友好] hữu hảo 9. [友誼] hữu nghị 10. [孝友] hiếu hữu 11. [兄友弟恭] huynh hữu đệ cung 12. [契友] khế hữu;

    友 hữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 友

    (Danh) Bạn (cùng lòng, cùng chí hướng với nhau).
    ◎Như: bằng hữu 朋
    友 bạn bè, chí hữu 摯友 bạn thân.
    ◇Luận Ngữ 論語: Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? 與朋友交而不信乎 (Học nhi 學而) Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không?

    (Danh)
    Tên chức quan cận thần.

    (Danh)
    Đồng bạn.
    ◎Như: tửu hữu 酒友 bạn uống rượu, đổ hữu 賭友 bạn cờ bạc.

    (Danh)
    Người cùng trường, cùng lớp, cùng chức nghiệp, cùng tôn giáo.
    ◎Như: giáo hữu 教友 bạn cùng theo một đạo, hiệu hữu 校友 bạn cùng trường, công hữu 工友 bạn thợ cùng làm việc.

    (Danh)
    Chỉ anh em.
    ◎Như: hữu ư chi nghị 友於之誼 tình nghĩa anh em.

    (Tính)
    Anh em hòa thuận.
    ◎Như: duy hiếu hữu vu huynh đệ 惟孝友于兄弟 chỉ hiếu thuận với anh em.
    § Bây giờ gọi anh em là hữu vu 友于 là bởi nghĩa đó.

    (Tính)
    Thân, thân thiện.
    ◎Như: hữu thiện 友善 thân thiện.

    (Động)
    Hợp tác.

    (Động)
    Làm bạn, kết giao, kết thân.
    ◎Như: hữu kết 友結 làm bạn, hữu trực 友直 kết giao với người chính trực, hữu nhân 友仁 làm bạn với người có đức nhân.

    (Động)
    Giúp đỡ, nâng đỡ.
    ◇Mạnh Tử 孟子: Xuất nhập tương hữu 出入相友 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Láng giềng giúp đỡ lẫn nhau.
    hữu, như "bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình" (vhn)

    Nghĩa của 友 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǒu]Bộ: 又 - Hựu
    Số nét: 5
    Hán Việt: HỮU
    1. bạn bè; bằng hữu; bạn。朋友。
    好友
    bạn tốt; bạn thân
    战友
    bạn chiến đấu; chiến hữu
    2. thân cận; thân nhau; gần gũi。相好;亲近。
    友爱
    thân mật; yêu thương
    友好
    hữu nghị; hữu hảo
    3. bạn bè; bạn (có quan hệ)。有友好关系的。
    友人
    bạn bè
    友邦
    nước bạn
    友军
    quân đội bạn
    Từ ghép:
    友爱 ; 友邦 ; 友好 ; 友军 ; 友情 ; 友人 ; 友善 ; 友谊 ; 友谊赛

    Chữ gần giống với 友:

    㕚, 㕛, 友, 双, 反, 収, 𠬛, 𠬠,

    Chữ gần giống 友

    奴, 叐, 双, 戏, 反, 灰, 权, 収, 布, 叏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 友 Tự hình chữ 友 Tự hình chữ 友 Tự hình chữ 友

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

    hữu友:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình

    Gới ý 15 câu đối có chữ 友:

    梅雨雲週聯好友,榴花伊始映新粧

    Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

    Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

    端月良男諧鳳友,來春天水躍龍孫

    Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

    Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

    應花朝如新作合,居繡閣好友言歡

    Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

    Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

    花月新粧宜學柳,雲窗好友早裁蘭

    Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan

    Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan

    夢筆賢嗣添一友,培蘭瑞應慰雙親

    Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

    Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

    友 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 友 Tìm thêm nội dung cho: 友