Từ: 血粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèfěn] bột máu (loại bột làm bằng huyết heo, trâu, bò, dê, dùng để chăn nuôi hoặc làm phân bón)。用猪、牛、羊等动物的血液制成的粉状物质,用作饲料和肥料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
血粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血粉 Tìm thêm nội dung cho: 血粉