Từ: 竖蜻蜓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竖蜻蜓:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 竖 • 蜻 • 蜓

Nghĩa của 竖蜻蜓 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùqīngtíng] trồng cây chuối; dựng ngược。武术用语,指用手支撑全身,头朝下,两腿向上。有的地区叫拿大顶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竖

thụ竖:thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜻

thanh蜻:thanh đình (con chuồn chuồn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜓

đình蜓:thanh đình (chuồn chuồn)
竖蜻蜓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竖蜻蜓 Tìm thêm nội dung cho: 竖蜻蜓