Từ: 自然地理学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自然地理学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自然地理学 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìrándìlǐxué] địa lý tự nhiên。地理学的一个分支,它研究地球的陆地、海洋和大气的外部自然特征与变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
自然地理学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自然地理学 Tìm thêm nội dung cho: 自然地理学