Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自然地理学 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自然地理学:
Nghĩa của 自然地理学 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìrándìlǐxué] địa lý tự nhiên。地理学的一个分支,它研究地球的陆地、海洋和大气的外部自然特征与变化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 自然地理学 Tìm thêm nội dung cho: 自然地理学
