Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 猴年马月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猴年马月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猴年马月 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóuniánmǎyuè] không biết khi nào; không biết năm nào tháng nào; năm thìn bão lụt。见〖驴年马月〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猴

hầu:hầu (loài khỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
猴年马月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猴年马月 Tìm thêm nội dung cho: 猴年马月