Từ: 行善 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行善:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行善 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngshàn] làm việc thiện。做善事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí
行善 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行善 Tìm thêm nội dung cho: 行善