Từ: 行宫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行宫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 行 • 宫

Nghĩa của 行宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xínggōng] hành cung。供帝王出京后居住之用而建筑的宫殿,也指帝王出京后临时寓居的官署或住宅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung宫:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
行宫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行宫 Tìm thêm nội dung cho: 行宫