Từ: 桀犬吠尧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桀犬吠尧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 桀 • 犬 • 吠 • 尧

Nghĩa của 桀犬吠尧 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéquǎnfèiYáo] chó Kiệt sủa vua Nghiêu (ví với chó săn hết lòng vì chủ)。《汉书·邹阳传》,邹阳从狱中上书。"桀之犬可使吠尧",桀的狗向尧狂吠,比喻走狗一心为它的主子效劳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桀

kiệt桀:hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt
kẹt桀:cọt kẹt; mắc kẹt
kịt桀:đặc kịt, đen kịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犬

chó犬:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
khuyển犬:khuyển (con chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吠

phệ吠:phệ (sủa): phệ hình phệ thanh (chó theo bầy sủa đổng)
phịa吠:nói phịa (nói khoác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尧

nghiêu尧:nghiêu thuấn (vị minh quân ở Trung quốc)
桀犬吠尧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桀犬吠尧 Tìm thêm nội dung cho: 桀犬吠尧