Từ: 的當 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 的當:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đích đáng
Đúng thật, xác thật. ◇Tần Quan 觀:
Bất nhân sương diệp từ lâm khứ, Đích đáng san ông vị giác thu
, (Thu hứng nghĩ Bạch Lạc Thiên 天).Thỏa đáng, thích hợp, ổn thỏa. ◇Tây sương kí 西記:
Tựu trước tha bạn hạ đông tây đích đáng liễu, lai hồi ngã thoại giả
西了, 者 (Đệ nhất bổn 本) Mày hãy cùng với sư cụ thu xếp mọi sự cho ổn thỏa, rồi về trả lời ta.Tài giỏi, có năng lực. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Thác tha dữ nhĩ đái tín đáo gia, phóng cá đích đương thân nhân lai đồng khứ phương hảo
家, 好 (Lí Ngọc Anh ngục trung tụng oan 冤) Giao cho người ấy cùng mi đem thư tới nhà, để cho một thân nhân tài cán cùng đi thì tốt.

Nghĩa của 的当 trong tiếng Trung hiện đại:

[dídàng] đích đáng; thoả đáng; hợp lý; thích đáng。恰当;非常合适。
这个评语十分的当。
lời bình này rất đích đáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 當

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
的當 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 的當 Tìm thêm nội dung cho: 的當