đích đáng
Đúng thật, xác thật. ◇Tần Quan 秦觀:
Bất nhân sương diệp từ lâm khứ, Đích đáng san ông vị giác thu
不因霜葉辭林去, 的當山翁未覺秋 (Thu hứng nghĩ Bạch Lạc Thiên 秋興擬白樂天).Thỏa đáng, thích hợp, ổn thỏa. ◇Tây sương kí 西廂記:
Tựu trước tha bạn hạ đông tây đích đáng liễu, lai hồi ngã thoại giả
就着他辦下東西的當了, 來回我話者 (Đệ nhất bổn 第一本) Mày hãy cùng với sư cụ thu xếp mọi sự cho ổn thỏa, rồi về trả lời ta.Tài giỏi, có năng lực. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言:
Thác tha dữ nhĩ đái tín đáo gia, phóng cá đích đương thân nhân lai đồng khứ phương hảo
托他與你帶信到家, 放個的當親人來同去方好 (Lí Ngọc Anh ngục trung tụng oan 李玉英獄中訟冤) Giao cho người ấy cùng mi đem thư tới nhà, để cho một thân nhân tài cán cùng đi thì tốt.
Nghĩa của 的当 trong tiếng Trung hiện đại:
这个评语十分的当。
lời bình này rất đích đáng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 當
| đang | 當: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 當: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
| đấng | 當: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |

Tìm hình ảnh cho: 的當 Tìm thêm nội dung cho: 的當
