Từ: 条规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 条规:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 条规 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáoguī] nội quy; điều lệ。由国家或集体制定的分列项目规则。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
条规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 条规 Tìm thêm nội dung cho: 条规