Từ: 行止 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行止:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 行 • 止

Nghĩa của 行止 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngzhǐ] 1. hành tung; sự đi đứng。行踪。
行止无定
hành tung bất định
2. phẩm hạnh; hạnh kiểm。品行。
行止有亏
phẩm hạnh có khiếm khuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ止:đình chỉ
行止 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行止 Tìm thêm nội dung cho: 行止