Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 萹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萹, chiết tự chữ BIẾN, PHIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萹:
萹
Chiết tự chữ 萹
Pinyin: pian1, bian1, bian3;
Việt bính: bin1 pin1;
萹 phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 萹
(Danh) Phiên súc 萹蓄 một thứ cỏ để làm thuốc (Polygonum aviculare L).(Danh) Phiên đậu 萹豆 một thứ đậu để làm thuốc.
§ Ta gọi là biển đậu.
phiên, như "phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc)" (gdhn)
biến (gdhn)
Nghĩa của 萹 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: BIỂN
đậu cô-ve。(萹豆) 见(扁豆) 。
Số nét: 15
Hán Việt: BIỂN
đậu cô-ve。(萹豆) 见(扁豆) 。
Chữ gần giống với 萹:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萹
| biến | 萹: | |
| phiên | 萹: | phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc) |

Tìm hình ảnh cho: 萹 Tìm thêm nội dung cho: 萹
