Chữ 萹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萹, chiết tự chữ BIẾN, PHIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萹:

萹 phiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萹

Chiết tự chữ biến, phiên bao gồm chữ 草 扁 hoặc 艸 扁 hoặc 艹 扁 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萹 cấu thành từ 2 chữ: 草, 扁
  • tháu, thảo, xáo
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • 2. 萹 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 扁
  • tháu, thảo
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • 3. 萹 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 扁
  • thảo
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • phiên [phiên]

    U+8439, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pian1, bian1, bian3;
    Việt bính: bin1 pin1;

    phiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 萹

    (Danh) Phiên súc một thứ cỏ để làm thuốc (Polygonum aviculare L).

    (Danh)
    Phiên đậu một thứ đậu để làm thuốc.
    § Ta gọi là biển đậu.

    phiên, như "phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc)" (gdhn)
    biến (gdhn)

    Nghĩa của 萹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biǎn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: BIỂN
    đậu cô-ve。(萹豆) 见(扁豆) 。

    Chữ gần giống với 萹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 萹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萹 Tự hình chữ 萹 Tự hình chữ 萹 Tự hình chữ 萹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萹

    biến: 
    phiên:phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc)
    萹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萹 Tìm thêm nội dung cho: 萹