Từ: 行走 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行走:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行走 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngzǒu] đi。走1. 。
起重机下,禁止行走或停留。
dưới cần cẩu, cấm đi lại hoặc dừng lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã
行走 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行走 Tìm thêm nội dung cho: 行走