Từ: 行院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行院:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 行 • 院

Nghĩa của 行院 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángyuàn] nhà chứa; lầu xanh; thanh lâu; con hát; kỹ nữ。金、元时代指妓女或优伶的住所。有时也指妓女或优伶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện院:viện sách, thư viện
vẹn院:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện院:vằn vện
行院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行院 Tìm thêm nội dung cho: 行院