Cao su chống va đập cửa

Từ: 街坊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 街坊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 街坊 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiē·fang]
láng giềng; hàng xóm。邻居。
我们是街坊。
chúng tôi là hàng xóm của nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坊

phương: 
phường:phường chèo, một phường
街坊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 街坊 Tìm thêm nội dung cho: 街坊