Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 支取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 支取 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīqǔ] lãnh; lĩnh。领取(款项)。
支取存款
lãnh tiền gửi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
支取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支取 Tìm thêm nội dung cho: 支取