Từ: 工交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工交 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjiāo] công nghiệp và giao thông vận tải。工业和交通运输业的合称。
工交系统
hệ thống công nghiệp và giao thông vận tải.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
工交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工交 Tìm thêm nội dung cho: 工交