Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 论理 trong tiếng Trung hiện đại:
[lùnlǐ] 1. nói lý lẽ; nói lẽ phải。讲道理。
当面论理。
trước mặt nói rõ lẽ phải.
他为什么那样说?把他找来论论理。
anh ấy vì sao lại nói như vậy, phải tìm anh ấy để nói cho rõ lí lẽ.
2. theo lí mà nói; lí ra; lẽ ra。按理说。
论理我早该回家去探望一下, 只是工作实在放不下。
lẽ ra tôi sớm phải về nhà thăm nom một chút, chỉ có điều là công việc quá bận rộn, không dứt ra được.
3. Lô-gích。逻辑。
合乎论理。
hợp lô-gích.
当面论理。
trước mặt nói rõ lẽ phải.
他为什么那样说?把他找来论论理。
anh ấy vì sao lại nói như vậy, phải tìm anh ấy để nói cho rõ lí lẽ.
2. theo lí mà nói; lí ra; lẽ ra。按理说。
论理我早该回家去探望一下, 只是工作实在放不下。
lẽ ra tôi sớm phải về nhà thăm nom một chút, chỉ có điều là công việc quá bận rộn, không dứt ra được.
3. Lô-gích。逻辑。
合乎论理。
hợp lô-gích.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 论理 Tìm thêm nội dung cho: 论理
