Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 定植 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngzhí] trồng có thời gian nhất định; trồng cây có thời gian nhất định (sau khi lớn lên sẽ dời đi trồng chỗ khác)。树苗在苗圃里生长1-2年后移植到固定的地方,也指蔬菜秧苗生长到一定时间或程度后移植到田地里。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 植
| thực | 植: | thực vật |

Tìm hình ảnh cho: 定植 Tìm thêm nội dung cho: 定植
