Cao su chống va đập cửa

Từ: 定植 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定植:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定植 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngzhí] trồng có thời gian nhất định; trồng cây có thời gian nhất định (sau khi lớn lên sẽ dời đi trồng chỗ khác)。树苗在苗圃里生长1-2年后移植到固定的地方,也指蔬菜秧苗生长到一定时间或程度后移植到田地里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật
定植 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定植 Tìm thêm nội dung cho: 定植