Từ: 雄主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雄主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雄主 trong tiếng Trung hiện đại:

[xióngzhǔ] vị vua có tài trí mưu lược kiệt xuất。指有雄才大略的君主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
雄主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雄主 Tìm thêm nội dung cho: 雄主