Từ: có vẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ có vẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vẻ

Nghĩa có vẻ trong tiếng Việt:

["- trgt. 1. Chững chạc, đàng hoàng: Đi đứng có vẻ lắm 2. Biểu lộ ở bề ngoài: Luận án có vẻ khoa học."]

Dịch có vẻ sang tiếng Trung hiện đại:

好像; 有点儿; 似乎; 仿佛 《似乎; 好像。》có vẻ ta đây.
好像很棒的样子。 有两下子; 很像样儿。
dạo này cô ấy ăn mặc có vẻ lắm.
最近她打扮得很像样儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: vẻ

vẻ𡲈:vui vẻ, vẻ vang
vẻ󰆴:vẻ đẹp
vẻ𨤔:vẻ vang
có vẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: có vẻ Tìm thêm nội dung cho: có vẻ