Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海王星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海王星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海王星 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiwángxīng] hải vương tinh; sao hải vương。太阳系九大行星之一,按离太阳由近而远的次序计为第八颗,绕太阳公转周期约164.8年,自转周期约22小时。光度较弱,肉眼看不见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
海王星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海王星 Tìm thêm nội dung cho: 海王星