Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遵, chiết tự chữ TUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遵:
遵
Pinyin: zun1, rao3;
Việt bính: zeon1 zyun1
1. [不遵] bất tuân 2. [遵守] tuân thủ;
遵 tuân
Nghĩa Trung Việt của từ 遵
(Động) Thuận theo, đi theo.◇Khuất Nguyên 屈原: Khứ cố hương nhi tựu viễn hề, tuân Giang Hạ dĩ lưu vong 去故鄉而就遠兮, 遵江夏以流亡 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢) Từ bỏ cố hương mà đi xa hề, thuận dòng sông Giang sông Hạ ta đi trốn.
(Động) Noi theo, y chiếu.
◎Như: tuân kỉ 遵紀 tuân theo kỉ luật.
tuân, như "tuân lệnh, tuân theo" (vhn)
Nghĩa của 遵 trong tiếng Trung hiện đại:
[zūn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 19
Hán Việt: TUÂN
tuân theo; vâng theo。依照。
遵照
theo; tuân theo
遵循
tuân theo
遵守
tuân thủ
遵命
tuân mệnh; tuân lệnh
Từ ghép:
遵办 ; 遵从 ; 遵奉 ; 遵命 ; 遵守 ; 遵行 ; 遵循 ; 遵照
Số nét: 19
Hán Việt: TUÂN
tuân theo; vâng theo。依照。
遵照
theo; tuân theo
遵循
tuân theo
遵守
tuân thủ
遵命
tuân mệnh; tuân lệnh
Từ ghép:
遵办 ; 遵从 ; 遵奉 ; 遵命 ; 遵守 ; 遵行 ; 遵循 ; 遵照
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遵
| tuân | 遵: | tuân lệnh, tuân theo |

Tìm hình ảnh cho: 遵 Tìm thêm nội dung cho: 遵
