Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 遵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遵, chiết tự chữ TUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遵:

遵 tuân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遵

Chiết tự chữ tuân bao gồm chữ 辵 尊 hoặc 辶 尊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遵 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 尊
  • sước, xích, xước
  • nhôn, ton, tun, tôn
  • 2. 遵 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 尊
  • sước, xích, xước
  • nhôn, ton, tun, tôn
  • tuân [tuân]

    U+9075, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zun1, rao3;
    Việt bính: zeon1 zyun1
    1. [不遵] bất tuân 2. [遵守] tuân thủ;

    tuân

    Nghĩa Trung Việt của từ 遵

    (Động) Thuận theo, đi theo.
    ◇Khuất Nguyên
    : Khứ cố hương nhi tựu viễn hề, tuân Giang Hạ dĩ lưu vong , (Cửu chương , Ai Dĩnh ) Từ bỏ cố hương mà đi xa hề, thuận dòng sông Giang sông Hạ ta đi trốn.

    (Động)
    Noi theo, y chiếu.
    ◎Như: tuân kỉ tuân theo kỉ luật.
    tuân, như "tuân lệnh, tuân theo" (vhn)

    Nghĩa của 遵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zūn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 19
    Hán Việt: TUÂN
    tuân theo; vâng theo。依照。
    遵照
    theo; tuân theo
    遵循
    tuân theo
    遵守
    tuân thủ
    遵命
    tuân mệnh; tuân lệnh
    Từ ghép:
    遵办 ; 遵从 ; 遵奉 ; 遵命 ; 遵守 ; 遵行 ; 遵循 ; 遵照

    Chữ gần giống với 遵:

    , , , , , , , , , , 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

    Chữ gần giống 遵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遵 Tự hình chữ 遵 Tự hình chữ 遵 Tự hình chữ 遵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遵

    tuân:tuân lệnh, tuân theo
    遵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遵 Tìm thêm nội dung cho: 遵