Từ: 补牙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补牙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补牙 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔyá] trồng răng。把龋坏的组织去净、制成一定洞形,再以金属或其他材料把牙齿的缺损部分填充起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)
补牙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补牙 Tìm thêm nội dung cho: 补牙