Từ: 土色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土色 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔsè] màu đất; màu vàng đất。像土一样的黄色。
面如土色
mặt màu vàng đất; mặt vàng như nghệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
土色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土色 Tìm thêm nội dung cho: 土色