Từ: 答非所问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 答非所问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 答非所问 trong tiếng Trung hiện đại:

[dáfēisuǒwèn] hỏi một đằng, trả lời một nẻo; ông nói gà, bà nói vịt。回答的不是所问的内容。也说所答非所问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
答非所问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 答非所问 Tìm thêm nội dung cho: 答非所问