Từ: 盤查 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盤查:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàn tra
Kiểm điểm. ◇Thủy hử truyện 傳:
Bàn tra trại trung lương thảo, kim ngân, trân bảo, cẩm bạch, bố thất đẳng hạng
草, 銀, 寶, 帛, 項 (Đệ nhất bách ngũ hồi) Kiểm điểm lương thảo trong trại, vàng bạc, châu báu, gấm lụa, vải vóc, v.v.Xét hỏi, tra xét, kiểm nghiệm. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Khiếu nhân lai cấp ngã tống xuất khứ, cáo tố Cẩm Y phủ đích quan viên thuyết: Giá đô thị thân hữu, bất tất bàn tra, khoái khoái phóng xuất
去, 說: 友, , (Đệ nhất bách ngũ hồi) Gọi người đưa họ ra cho ta và nói với quan viên ở phủ Cẩm Y rằng: Đây đều là bạn hữu thân thích, bất tất phải tra xét, mau mau thả cho họ ra.

Nghĩa của 盘查 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánchá] kiểm tra; kiểm soát lại; truy hỏi; thẩm tra。盘问检查。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盤

bàn:bàn ghế
mâm:cái mâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi
盤查 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盤查 Tìm thêm nội dung cho: 盤查