Từ: 清明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清明 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngmíng] 1. trong sạch (nền chính trị)。(政治)有法度,有条理。
2. thư thái; trấn tĩnh; thanh thản (tâm trạng)。(心里)清楚而镇静。
神志清明。
tinh thần tỉnh táo.
3. trong sáng; sáng trong。清澈而明朗。
月色清明。
ánh trăng sáng trong.
4. tiết thanh minh; thanh minh (vào các ngày mồng 4, 5, 6 tháng 4)。二十四节气之一,在4月4,5或6日。民间习惯在这天扫墓。参看〖节气〗、〖二十四节气〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
清明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清明 Tìm thêm nội dung cho: 清明