Từ: 衬衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衬衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衬衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[chènyī] quần áo trong; đồ lót; quần áo lót; sơ-mi。通常穿在里面的单衣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衬

sấn:sấn sam (áo lót); sấn quần (đồ lót đàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
衬衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衬衣 Tìm thêm nội dung cho: 衬衣