Từ: 被保险人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被保险人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 被 • 保 • 险 • 人

Nghĩa của 被保险人 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèibǎoxiǎnrén] người mua bảo hiểm。按期向保险机关缴纳一定的保险费,以期保险机关对其意外损失负责偿还的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ被:bệ rạc
bị被:bị thương; bị cáo
bỡ被:bỡ ngỡ
bợ被:nịnh bợ; tạm bợ
bự被:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo保:đảm bảo
bầu保:bầu ra
bửu保:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm险:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
被保险人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被保险人 Tìm thêm nội dung cho: 被保险人