Từ: 遏滅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遏滅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遏 • 滅

át diệt
Lấp đầy, tắc nghẽn.Lấn ép tiêu diệt. ◇Lang Anh 郎瑛:
Phàm sanh trung hữu khắc giả, vị như mộc sanh hỏa, hỏa thịnh tắc mộc vi hôi tẫn. Hỏa sanh thổ, thổ thịnh tắc hỏa bị át diệt
凡生中有剋者, 謂如木生火, 火盛則木為灰燼. 火生土, 土盛則火被遏滅 (Thất tu loại cảo 七修類稿, Thiên địa ngũ 天地五, Sanh khắc chế hóa 生克制化).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遏

át遏:át chỉ (ngăn chặn)
ướt遏:ướt sũng, bánh ướt
ớt遏:yếu ớt
ợt遏:ẽo ợt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滅

diệt滅:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
dột滅:nhà dột
riết滅:bám riết
遏滅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遏滅 Tìm thêm nội dung cho: 遏滅