Cao su chống va đập cửa
Chữ 铼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铼, chiết tự chữ LAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铼:
铼
Biến thể phồn thể: 錸;
Pinyin: lai2, zeng4;
Việt bính: loi4;
铼
lai, như "lai (chất rhenium (Re))" (gdhn)
Pinyin: lai2, zeng4;
Việt bính: loi4;
铼
Nghĩa Trung Việt của từ 铼
lai, như "lai (chất rhenium (Re))" (gdhn)
Nghĩa của 铼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錸)
[lái]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: LAI
chất Rờ-ni (ký hiệu: Re)。 金属元素,符号: Re (rhenium)。银白色,质硬,机械性能好,电阻高。用来制电极、热电偶、耐高温和耐腐蚀的合金,也用作催化剂。
[lái]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: LAI
chất Rờ-ni (ký hiệu: Re)。 金属元素,符号: Re (rhenium)。银白色,质硬,机械性能好,电阻高。用来制电极、热电偶、耐高温和耐腐蚀的合金,也用作催化剂。
Chữ gần giống với 铼:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 铼
錸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铼
| lai | 铼: | lai (chất rhenium (Re)) |

Tìm hình ảnh cho: 铼 Tìm thêm nội dung cho: 铼
