Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 话白 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàbái] 1. lời thoại trong kịch。戏曲中的说白。
2. lời mở đầu; lời nói đầu (khi bắt đầu bình sách)。旧时评书演员登台后,先念上场诗,接着拍醒木,再说几句引入正书的话,叫做话白。
2. lời mở đầu; lời nói đầu (khi bắt đầu bình sách)。旧时评书演员登台后,先念上场诗,接着拍醒木,再说几句引入正书的话,叫做话白。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |

Tìm hình ảnh cho: 话白 Tìm thêm nội dung cho: 话白
