Từ: 话白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 话白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 话白 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàbái] 1. lời thoại trong kịch。戏曲中的说白。
2. lời mở đầu; lời nói đầu (khi bắt đầu bình sách)。旧时评书演员登台后,先念上场诗,接着拍醒木,再说几句引入正书的话,叫做话白。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
话白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 话白 Tìm thêm nội dung cho: 话白