Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 龆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龆, chiết tự chữ ĐIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龆:
龆
Biến thể phồn thể: 齠;
Pinyin: tiao2;
Việt bính: tiu4;
龆 điều
điều, như "điều (trẻ mọc răng)" (gdhn)
Pinyin: tiao2;
Việt bính: tiu4;
龆 điều
Nghĩa Trung Việt của từ 龆
Giản thể của chữ 齠.điều, như "điều (trẻ mọc răng)" (gdhn)
Nghĩa của 龆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齠)
[tiáo]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 22
Hán Việt: ĐIỀU
thay răng; thay răng sữa (trẻ em)。儿童换牙。
龆年(童年)。
tuổi thơ; tuổi nhỏ
龆龀(指童年或儿童)。
thời thơ ấu; tuổi thơ
[tiáo]
Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 22
Hán Việt: ĐIỀU
thay răng; thay răng sữa (trẻ em)。儿童换牙。
龆年(童年)。
tuổi thơ; tuổi nhỏ
龆龀(指童年或儿童)。
thời thơ ấu; tuổi thơ
Dị thể chữ 龆
齠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龆
| điều | 龆: | điều (trẻ mọc răng) |

Tìm hình ảnh cho: 龆 Tìm thêm nội dung cho: 龆
