Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 龆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龆, chiết tự chữ ĐIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龆:

龆 điều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 龆

Chiết tự chữ điều bao gồm chữ 齿 召 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

龆 cấu thành từ 2 chữ: 齿, 召
  • 齿 xỉ, xỉa
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • điều [điều]

    U+9F86, tổng 13 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 齠;
    Pinyin: tiao2;
    Việt bính: tiu4;

    điều

    Nghĩa Trung Việt của từ 龆

    Giản thể của chữ .
    điều, như "điều (trẻ mọc răng)" (gdhn)

    Nghĩa của 龆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (齠)
    [tiáo]
    Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
    Số nét: 22
    Hán Việt: ĐIỀU
    thay răng; thay răng sữa (trẻ em)。儿童换牙。
    龆年(童年)。
    tuổi thơ; tuổi nhỏ
    龆龀(指童年或儿童)。
    thời thơ ấu; tuổi thơ

    Chữ gần giống với 龆:

    , , , ,

    Dị thể chữ 龆

    ,

    Chữ gần giống 龆

    , , , , 齿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 龆 Tự hình chữ 龆 Tự hình chữ 龆 Tự hình chữ 龆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 龆

    điều:điều (trẻ mọc răng)
    龆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 龆 Tìm thêm nội dung cho: 龆