Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 酌情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酌情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酌情 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóqíng] xét; xét tình hình cụ thể。斟酌情况。
酌情处理
xét tình hình cụ thể mà xử lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酌

chuốc:chuốc rượu
chước:mưu chước; châm chước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
酌情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酌情 Tìm thêm nội dung cho: 酌情