Cao su chống va đập cửa

Từ: 裁员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裁员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裁员 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáiyuán] giảm biên chế; cắt giảm nhân sự。机关、企业裁减人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
裁员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裁员 Tìm thêm nội dung cho: 裁员