Từ: loài tảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ loài tảo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: loàitảo

Dịch loài tảo sang tiếng Trung hiện đại:

藻类植物 《隐花植物的一大类, 由单细胞或多细胞组成, 用细胞分裂、孢子或两个配子体相结合进行繁殖。植物体没有根、茎、叶的区分, 绝大多数是水生的, 极少数可以生活在陆地的阴湿地方。主要有红藻、褐 藻、绿藻、蓝藻等几种。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: loài

loài:loài người, loài vật
loài:loài người, loài vật
loài𩑛:loài người, loài vật
loài𩔗:loài người, loài vật
loài:loài người, loài vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: tảo

tảo:tảo mộ; tần tảo
tảo:tảo mộ; tần tảo
tảo:tảo hôn; tần tảo
tảo:tảo (cây táo)
tảo:tảo vận (chở bằng tầu)
tảo:tảo (tắm)
tảo:tần tảo
tảo: 
loài tảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: loài tảo Tìm thêm nội dung cho: loài tảo