Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: loài tảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ loài tảo:
Dịch loài tảo sang tiếng Trung hiện đại:
藻类植物 《隐花植物的一大类, 由单细胞或多细胞组成, 用细胞分裂、孢子或两个配子体相结合进行繁殖。植物体没有根、茎、叶的区分, 绝大多数是水生的, 极少数可以生活在陆地的阴湿地方。主要有红藻、褐 藻、绿藻、蓝藻等几种。》Nghĩa chữ nôm của chữ: loài
| loài | 爻: | loài người, loài vật |
| loài | 类: | loài người, loài vật |
| loài | 𩑛: | loài người, loài vật |
| loài | 𩔗: | loài người, loài vật |
| loài | 類: | loài người, loài vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tảo
| tảo | 扫: | tảo mộ; tần tảo |
| tảo | 掃: | tảo mộ; tần tảo |
| tảo | 早: | tảo hôn; tần tảo |
| tảo | 棗: | tảo (cây táo) |
| tảo | 漕: | tảo vận (chở bằng tầu) |
| tảo | 澡: | tảo (tắm) |
| tảo | 藻: | tần tảo |
| tảo | 蚤: |

Tìm hình ảnh cho: loài tảo Tìm thêm nội dung cho: loài tảo
