Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ nha:

丫 nha牙 nha呀 nha芽 nha枒 nha哑 ách, á, nha鸦 nha桠 nha蚜 nha啞 ách, á, nha椏 nha衙 nha鴉 nha鵶 nha

Đây là các chữ cấu thành từ này: nha

nha [nha]

U+4E2B, tổng 3 nét, bộ Cổn 丨
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ya1, zhong4;
Việt bính: aa1
1. [丫頭] nha đầu 2. [丫鬟] nha hoàn 3. [丫叉] nha xoa;

nha

Nghĩa Trung Việt của từ 丫

(Danh) Chỗ xòe, chia ra, trạnh ra của một vật nào đó.
◎Như: thụ nha
chạc cây, cước nha tử chân, nha hoàn con hầu gái (vì đầu nó để tóc hình hai trái đào xòe ra).

a, như "chạy a vào" (vhn)
nha, như "nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)" (gdhn)

Nghĩa của 丫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yā]Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 3
Hán Việt: NHA, A

chạng; chẽ; cháng。上端分叉的东西。
枝丫
cái chẽ cành cây
Từ ghép:
丫巴儿 ; 丫杈 ; 丫鬟 ; 丫头

Chữ gần giống với 丫:

, ,

Chữ gần giống 丫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丫 Tự hình chữ 丫 Tự hình chữ 丫 Tự hình chữ 丫

nha [nha]

U+7259, tổng 4 nét, bộ Nha 牙
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ya2, ya4;
Việt bính: ngaa4
1. [葡萄牙] bồ đào nha 2. [伯牙] bá nha 3. [鋸牙] cứ nha 4. [匈牙利] hung nha lợi 5. [姜子牙] khương tử nha 6. [吽牙] ngâu nha 7. [西班牙] tây ban nha;

nha

Nghĩa Trung Việt của từ 牙

(Danh) Răng.
◎Như: môn nha
răng cửa, tước giác thử nha đặt điều gây sự kiện tụng.

(Danh)
Ngà voi, gọi tắt là nha.
◎Như: tượng nha ngà voi, nha bài cái thẻ ngà.

(Danh)
Người giới thiệu làm trung gian buôn bán.
◎Như: nha nhân người môi giới, nha quái người mối lái.

(Danh)
Sở quan, nơi làm việc của quan chức.
◎Như: nha môn nha sở.

(Tính)
Phó, phụ.
◎Như: nha tướng phó tướng, tướng nhỏ.

(Động)
Cắn, cắn xé.
◇Chiến quốc sách : Đầu chi nhất cốt, khinh khởi tương nha giả. Hà tắc? Hữu tranh ý dã , . ? (Tần sách tam, Thiên hạ chi sĩ hợp tung ) Ném cho một khúc xương thì (bầy chó của vua Tần) vùng dậy cắn xé nhau. Tại sao vậy? Tại tranh ăn.

nha, như "nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)" (vhn)
ngà, như "ngà voi" (btcn)
nga, như "nga (răng)" (gdhn)

Nghĩa của 牙 trong tiếng Trung hiện đại:

[yá]Bộ: 牙 - Nha
Số nét: 4
Hán Việt: NHA

1. răng。牙齿。
门牙
răng cửa
牙医
nha sĩ
2. ngà voi。特指象牙。
牙筷
đũa ngà
牙章
con dấu bằng ngà
3. hình răng cưa (đồ vật)。形状像牙齿的东西。
牙子
hình răng cưa
4. họ Nha。姓。
5. người môi giới; cò。 牙子2.。
Từ ghép:
牙碜 ; 牙齿 ; 牙床 ; 牙雕 ; 牙粉 ; 牙疳 ; 牙膏 ; 牙垢 ; 牙关 ; 牙行 ; 牙花 ; 牙口 ; 牙侩 ; 牙轮 ; 牙买加 ; 牙牌 ; 牙鲆 ; 牙婆 ; 牙签 ; 牙色 ; 牙刷 ; 牙牙 ; 牙医 ; 牙龈 ; 牙质 ; 牙周病 ; 牙子

Chữ gần giống với 牙:

, ,

Chữ gần giống 牙

, , , , , , , , , 穿,

Tự hình:

Tự hình chữ 牙 Tự hình chữ 牙 Tự hình chữ 牙 Tự hình chữ 牙

nha [nha]

U+5440, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ya1, ya5;
Việt bính: aa1 aa3 aa6;

nha

Nghĩa Trung Việt của từ 呀

(Trợ) Biểu thị kinh ngạc, sợ hãi.
◎Như: hảo hiểm nha
nguy lắm nha.

(Trợ)
Biểu thị nghi vấn.
◎Như: nhĩ yêu khứ nha anh muốn đi à?

(Trợ)
Biểu thị khẳng định.
◎Như: thị nha phải a, đối nha đúng đấy.

(Thán)
Ồ, ô, a.
◎Như: nha! hạ đại vũ liễu ! ồ! mưa lớn rồi.(Trạng thanh) Két, kẹt.
◇Tây du kí 西: Chỉ thính đắc nha đích nhất thanh, đỗng môn khai xử, lí diện tẩu xuất nhất cá tiên đồng , , (Đệ nhất hồi) Chỉ nghe két một tiếng, cửa động mở, từ bên trong đi ra một tiên đồng.

nhá, như "nhá xương" (vhn)
nha, như "nha cam" (btcn)

Nghĩa của 呀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NHA
1. a; ô (thán từ, biểu thị sự kinh ngạc)。 (叹)表示惊异。
呀,下雪了。
a, tuyết rơi rồi
2. kít; két (từ tượng thanh, tiếng cánh cửa kêu)。(象声词)形容开门等的声音。
门呀的一声开了。
kít một tiếng cánh cửa đã mở ra
Ghi chú: 另见·ya
[yà]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NHA
助词
a; à; nhá; nhé; nhỉ...。助词,"啊"受前一字韵母a, e, i, o, ü的影响而发生的变音。
马跑得真快呀!
ngựa chạy nhanh nhỉ!
大家快去呀!
mọi người đến nhanh lên nào!
你怎么不学一学呀?
sao anh không học nhỉ?
这个瓜呀,甜得很!
a, quả dưa này ngọt quá nhỉ!
Ghi chú: 另见yā

Chữ gần giống với 呀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Chữ gần giống 呀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呀 Tự hình chữ 呀 Tự hình chữ 呀 Tự hình chữ 呀

nha [nha]

U+82BD, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ya2, fu2, fu4;
Việt bính: ngaa4
1. [幼芽] ấu nha;

nha

Nghĩa Trung Việt của từ 芽

(Danh) Mầm, chồi.
◎Như: đậu nha
mầm đậu.
◇Bạch Cư Dị : Thực đào chủng kì hạch, Nhất niên hạch sanh nha , (Chủng đào ca ) Ăn trái đào trồng hột của nó, Một năm sau hột mọc mầm.

(Danh)
Sự vật gì mới nhú ra (như cái mầm).
◎Như: nhục nha mộng thịt (ở chỗ vết thương sắp lành).

(Danh)
Họ Nha.

(Động)
Nẩy mầm.

(Động)
Phát sinh, khởi đầu.
◇Giang Thống : Át gian quỹ vu vị nha (Hàm Cốc quan phú ) Ngăn cấm gian tà từ chỗ chưa phát sinh.
nha, như "nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)" (gdhn)

Nghĩa của 芽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yá]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: NHA

Ghi chú: (芽儿)
1. mầm。植物刚长出来的可以发育成茎、叶或花的部分。
麦子发芽儿了。
lúa mạch đã nẩy mầm rồi
2. cái mầm (đồ vật hình dạng giống cái mầm)。形状象芽的东西。
肉芽 (伤口愈合后多长出的肉)。
mầm thịt
Từ ghép:
芽孢 ; 芽茶 ; 芽豆 ; 芽接 ; 芽体 ; 芽眼 ; 芽庄

Chữ gần giống với 芽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芽 Tự hình chữ 芽 Tự hình chữ 芽 Tự hình chữ 芽

nha [nha]

U+6792, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ya2, ya4, ya1;
Việt bính: ngaa4;

nha

Nghĩa Trung Việt của từ 枒

(Danh) Cây dừa. Tức da tử thụ .

(Tính)
Nha xoa cành cây mọc ngang dọc, xiên xẹo.

Chữ gần giống với 枒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 枒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枒 Tự hình chữ 枒 Tự hình chữ 枒 Tự hình chữ 枒

ách, á, nha [ách, á, nha]

U+54D1, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 啞;
Pinyin: ya3, ya1, e4;
Việt bính: aa1 aa2;

ách, á, nha

Nghĩa Trung Việt của từ 哑

Giản thể của chữ .
á, như "á khẩu (câm không nói)" (gdhn)

Nghĩa của 哑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (啞、瘂)
[yā]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: NHA
a (thán từ, biểu thị sự kinh ngạc)。同"呀"。
Ghi chú: 另见yǎ
Từ ghép:
哑哑
Từ phồn thể: (啞)
[yǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: Á
1. câm。由于生理缺陷或疾病而不能说话。
哑剧
kịch câm
哑口无言。
câm như hến; câm như thóc
Xem: 参看〖聋哑症〗
2. khàn giọng。嗓子干涩发不出声音或发音低而不清楚。
沙哑
giọng khàn
哑嗓子
khản cổ
嗓子都喊哑了。
hét khản cả cổ
3. xịt; tịt; điếc (pháo)。因发生故障,炮弹、子弹等打不响。
哑炮
pháo tịt
哑火
tịt ngòi
Ghi chú: 另见yā
Từ ghép:
哑巴 ; 哑巴亏 ; 哑场 ; 哑剧 ; 哑铃 ; 哑谜 ; 哑炮 ; 哑然 ; 哑子

Chữ gần giống với 哑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Dị thể chữ 哑

,

Chữ gần giống 哑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哑 Tự hình chữ 哑 Tự hình chữ 哑 Tự hình chữ 哑

nha [nha]

U+9E26, tổng 9 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鴉;
Pinyin: ya1;
Việt bính: aa1;

nha

Nghĩa Trung Việt của từ 鸦

Giản thể của chữ .

a, như "nha tước (con quạ)" (gdhn)
nha, như "nha (con quạ): nha tước (sáo đen)" (gdhn)

Nghĩa của 鸦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鵶、鴉)
[yā]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: NHA
quạ; con quạ。鸟类的一属,全身多为黑色,嘴大,翼长,脚有力。常见的有乌鸦、寒鸦等。
Từ ghép:
鸦胆子 ; 鸦片 ; 鸦片战争 ; 鸦雀无声

Chữ gần giống với 鸦:

, , , , , 𫛛, 𫛞,

Dị thể chữ 鸦

,

Chữ gần giống 鸦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸦 Tự hình chữ 鸦 Tự hình chữ 鸦 Tự hình chữ 鸦

nha [nha]

U+6860, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 椏;
Pinyin: ya2, ya1;
Việt bính: ngaa4;

nha

Nghĩa Trung Việt của từ 桠

Giản thể của chữ .

a, như "a (rẽ đôi, trạc cây)" (gdhn)
nha, như "nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)" (gdhn)

Nghĩa của 桠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (椏、枒)
[yā]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: NHA

chẽ cây; cái chạng cây。桠杈。
Từ ghép:
桠杈 ; 桠枫

Chữ gần giống với 桠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 桠

,

Chữ gần giống 桠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桠 Tự hình chữ 桠 Tự hình chữ 桠 Tự hình chữ 桠

nha [nha]

U+869C, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ya2;
Việt bính: ngaa4;

nha

Nghĩa Trung Việt của từ 蚜

(Danh) Tức nha trùng một giống sâu ăn lá cây.
§ Sâu này tiết ra chất mật ngọt để nuôi ấu trùng, loài kiến rất thích nên trừ khử các con trùng khác để bảo vệ nha trùng, do đó có hiện tượng kiến và nha trùng cộng sinh. Còn gọi là nị trùng .
nhá, như "nhá xương" (vhn)

Nghĩa của 蚜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yá]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: NHA
nha trùng。蚜虫。
棉蚜
sâu bông
烟蚜
sâu thuốc lá
Từ ghép:
蚜虫

Chữ gần giống với 蚜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

Chữ gần giống 蚜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚜 Tự hình chữ 蚜 Tự hình chữ 蚜 Tự hình chữ 蚜

ách, á, nha [ách, á, nha]

U+555E, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ya3, ya1, e4;
Việt bính: aa1 aa2 ak1
1. [喑啞] ấm á 2. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 3. [嘔啞] âu ách;

ách, á, nha

Nghĩa Trung Việt của từ 啞

(Trạng thanh) Ha hả, sằng sặc (tiếng cười).
◎Như: tiếu ngôn ách ách
nói cười ha hả.Một âm là á.

(Tính)
Câm.
◎Như: á tử kẻ câm.

(Tính)
Khản (cổ).
◎Như: sa á khản giọng, khản cổ, tảng tử đô hảm á liễu gọi khản cả cổ.Lại một âm là nha. (Trạng thanh) (1) Tiếng bập bẹ.
◎Như: nha ẩu bập bẹ (học nói). (2) Nha nha tiếng chim kêu.

á, như "á khẩu (câm không nói)" (vhn)
ạ, như "á khẩu" (gdhn)
ớ, như "ớ anh" (gdhn)

Chữ gần giống với 啞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Dị thể chữ 啞

, ,

Chữ gần giống 啞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啞 Tự hình chữ 啞 Tự hình chữ 啞 Tự hình chữ 啞

nha [nha]

U+690F, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ya1, ya2;
Việt bính: aa1 ngaa4;

nha

Nghĩa Trung Việt của từ 椏

(Danh) Chạc cây.

a, như "a (rẽ đôi, trạc cây)" (gdhn)
nha, như "nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 椏:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 椏

,

Chữ gần giống 椏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椏 Tự hình chữ 椏 Tự hình chữ 椏 Tự hình chữ 椏

nha [nha]

U+8859, tổng 13 nét, bộ Hành 行
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ya2, yu2, yu3, yu4;
Việt bính: ngaa4
1. [本衙] bổn nha 2. [排衙] bài nha 3. [衙門] nha môn;

nha

Nghĩa Trung Việt của từ 衙

(Danh) Sở quan, chỗ quan lại làm việc ngày xưa.
§ Ta gọi là quan nha
hay là nha môn vì ngày xưa trước quân trướng đều cắm cờ có tua như cái răng lớn, nguyên viết là nha môn .

(Danh)
Thời nhà Đường, trước điện thiên tử gọi là nha.
◇Cựu Đường Thư : Quần thần thủy triều ư Tuyên Chánh nha (Mục tông bổn kỉ ) Các quan bắt đầu chầu vua ở nha Tuyên Chánh.

(Danh)
Sự vật bày thành hàng lối.
◎Như: liễu nha hàng liễu.
◇Trình Cai : Xuân tận nan bằng yến ngữ, Nhật trường duy hữu phong nha , (Ô dạ đề ) Xuân hết khó nhờ tiếng én, Ngày dài chỉ có hàng ong.

(Danh)
Họ Nha.
nha, như "nha lại, nha sở" (vhn)

Nghĩa của 衙 trong tiếng Trung hiện đại:

[yá]Bộ: 行 - Hàng
Số nét: 13
Hán Việt: NHA
nha môn。衙门。
衙役
nha dịch
Từ ghép:
衙门 ; 衙内 ; 衙役

Chữ gần giống với 衙:

, 𧗴, 𧗷,

Chữ gần giống 衙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衙 Tự hình chữ 衙 Tự hình chữ 衙 Tự hình chữ 衙

nha [nha]

U+9D09, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ya1, ya3;
Việt bính: aa1 ngaa1
1. [鴉鬟] nha hoàn;

nha

Nghĩa Trung Việt của từ 鴉

(Danh) Con quạ khoang.
§ Giống quạ lông đen tuyền gọi là ô
, lông cánh màu xám tro gọi là nha .
◇Nguyễn Du : Thụ thụ hữu đề nha (Từ Châu dạ ) Cây nào cũng nghe tiếng quạ kêu.

(Tính)
Đen.
◎Như: nha hoàn búi tóc đen nhẫy.
◇Nguyễn Trãi : Vạn hộc nha thanh đỏa thúy hoàn (Vân Đồn ) Muôn hộc (núi) đen xanh tựa mái tóc màu tím lam rủ xuống.

ác, như "bóng ác" (vhn)
nha, như "nha (con quạ): nha tước (sáo đen)" (btcn)
a, như "nha tước (con quạ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鴉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,

Dị thể chữ 鴉

, ,

Chữ gần giống 鴉

, , , , 鶿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鴉 Tự hình chữ 鴉 Tự hình chữ 鴉 Tự hình chữ 鴉

nha [nha]

U+9D76, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ya1;
Việt bính: ;

nha

Nghĩa Trung Việt của từ 鵶

Tục dùng như chữ nha .

ác, như "gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen)" (vhn)
nha, như "nha (con quạ): nha tước (sáo đen)" (btcn)
a, như "ác vàng" (gdhn)
ó, như "chim ó" (gdhn)

Nghĩa của 鵶 trong tiếng Trung hiện đại:

[yā]Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "鸦"。同"鸦"。

Chữ gần giống với 鵶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

Dị thể chữ 鵶

, 𱉨,

Chữ gần giống 鵶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鵶 Tự hình chữ 鵶 Tự hình chữ 鵶 Tự hình chữ 鵶

Dịch nha sang tiếng Trung hiện đại:

《助词, 表示商量、提议、请求、命令等语气。"吧" 。》
衙署 《衙门。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nha

nha:nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)
nha:nha (thằng nhỏ, con nhỏ)
nha:nha cam
nha:nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)
nha:nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)
nha:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)
nha:nha lại, nha sở
nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)
nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)
nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)

Gới ý 33 câu đối có chữ nha:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

nha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nha Tìm thêm nội dung cho: nha