Từ: nha có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ nha:
Pinyin: ya1, zhong4;
Việt bính: aa1
1. [丫頭] nha đầu 2. [丫鬟] nha hoàn 3. [丫叉] nha xoa;
丫 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 丫
(Danh) Chỗ xòe, chia ra, trạnh ra của một vật nào đó.◎Như: thụ nha 樹丫 chạc cây, cước nha tử 腳丫子 chân, nha hoàn 丫鬟 con hầu gái (vì đầu nó để tóc hình hai trái đào xòe ra).
a, như "chạy a vào" (vhn)
nha, như "nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)" (gdhn)
Nghĩa của 丫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: NHA, A
名
chạng; chẽ; cháng。上端分叉的东西。
枝丫
cái chẽ cành cây
Từ ghép:
丫巴儿 ; 丫杈 ; 丫鬟 ; 丫头
Tự hình:

Pinyin: ya2, ya4;
Việt bính: ngaa4
1. [葡萄牙] bồ đào nha 2. [伯牙] bá nha 3. [鋸牙] cứ nha 4. [匈牙利] hung nha lợi 5. [姜子牙] khương tử nha 6. [吽牙] ngâu nha 7. [西班牙] tây ban nha;
牙 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 牙
(Danh) Răng.◎Như: môn nha 門牙 răng cửa, tước giác thử nha 雀角鼠牙 đặt điều gây sự kiện tụng.
(Danh) Ngà voi, gọi tắt là nha.
◎Như: tượng nha 象牙 ngà voi, nha bài 牙牌 cái thẻ ngà.
(Danh) Người giới thiệu làm trung gian buôn bán.
◎Như: nha nhân 牙人 người môi giới, nha quái 牙儈 người mối lái.
(Danh) Sở quan, nơi làm việc của quan chức.
◎Như: nha môn 牙門 nha sở.
(Tính) Phó, phụ.
◎Như: nha tướng 牙將 phó tướng, tướng nhỏ.
(Động) Cắn, cắn xé.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Đầu chi nhất cốt, khinh khởi tương nha giả. Hà tắc? Hữu tranh ý dã 投之一骨, 輕起相牙者. 何則? 有爭意也 (Tần sách tam, Thiên hạ chi sĩ hợp tung 天下之士合從) Ném cho một khúc xương thì (bầy chó của vua Tần) vùng dậy cắn xé nhau. Tại sao vậy? Tại tranh ăn.
nha, như "nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)" (vhn)
ngà, như "ngà voi" (btcn)
nga, như "nga (răng)" (gdhn)
Nghĩa của 牙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: NHA
名
1. răng。牙齿。
门牙
răng cửa
牙医
nha sĩ
2. ngà voi。特指象牙。
牙筷
đũa ngà
牙章
con dấu bằng ngà
3. hình răng cưa (đồ vật)。形状像牙齿的东西。
牙子
hình răng cưa
4. họ Nha。姓。
5. người môi giới; cò。 牙子2.。
Từ ghép:
牙碜 ; 牙齿 ; 牙床 ; 牙雕 ; 牙粉 ; 牙疳 ; 牙膏 ; 牙垢 ; 牙关 ; 牙行 ; 牙花 ; 牙口 ; 牙侩 ; 牙轮 ; 牙买加 ; 牙牌 ; 牙鲆 ; 牙婆 ; 牙签 ; 牙色 ; 牙刷 ; 牙牙 ; 牙医 ; 牙龈 ; 牙质 ; 牙周病 ; 牙子
Tự hình:

Pinyin: ya1, ya5;
Việt bính: aa1 aa3 aa6;
呀 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 呀
(Trợ) Biểu thị kinh ngạc, sợ hãi.◎Như: hảo hiểm nha 好險呀 nguy lắm nha.
(Trợ) Biểu thị nghi vấn.
◎Như: nhĩ yêu khứ nha 你要去呀 anh muốn đi à?
(Trợ) Biểu thị khẳng định.
◎Như: thị nha 是呀 phải a, đối nha 對呀 đúng đấy.
(Thán) Ồ, ô, a.
◎Như: nha! hạ đại vũ liễu 呀! 下大雨了 ồ! mưa lớn rồi.(Trạng thanh) Két, kẹt.
◇Tây du kí 西遊記: Chỉ thính đắc nha đích nhất thanh, đỗng môn khai xử, lí diện tẩu xuất nhất cá tiên đồng 只聽得呀的一聲, 洞門開處, 裡面走出一個仙童 (Đệ nhất hồi) Chỉ nghe két một tiếng, cửa động mở, từ bên trong đi ra một tiên đồng.
nhá, như "nhá xương" (vhn)
nha, như "nha cam" (btcn)
Nghĩa của 呀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: NHA
1. a; ô (thán từ, biểu thị sự kinh ngạc)。 (叹)表示惊异。
呀,下雪了。
a, tuyết rơi rồi
2. kít; két (từ tượng thanh, tiếng cánh cửa kêu)。(象声词)形容开门等的声音。
门呀的一声开了。
kít một tiếng cánh cửa đã mở ra
Ghi chú: 另见·ya
[yà]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NHA
助词
a; à; nhá; nhé; nhỉ...。助词,"啊"受前一字韵母a, e, i, o, ü的影响而发生的变音。
马跑得真快呀!
ngựa chạy nhanh nhỉ!
大家快去呀!
mọi người đến nhanh lên nào!
你怎么不学一学呀?
sao anh không học nhỉ?
这个瓜呀,甜得很!
a, quả dưa này ngọt quá nhỉ!
Ghi chú: 另见yā
Chữ gần giống với 呀:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Pinyin: ya2, fu2, fu4;
Việt bính: ngaa4
1. [幼芽] ấu nha;
芽 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 芽
(Danh) Mầm, chồi.◎Như: đậu nha 荳芽 mầm đậu.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thực đào chủng kì hạch, Nhất niên hạch sanh nha 食桃種其核, 一年核生芽 (Chủng đào ca 種桃歌) Ăn trái đào trồng hột của nó, Một năm sau hột mọc mầm.
(Danh) Sự vật gì mới nhú ra (như cái mầm).
◎Như: nhục nha 肉芽 mộng thịt (ở chỗ vết thương sắp lành).
(Danh) Họ Nha.
(Động) Nẩy mầm.
(Động) Phát sinh, khởi đầu.
◇Giang Thống 江統: Át gian quỹ vu vị nha 遏姦宄于未芽 (Hàm Cốc quan phú 函谷關賦) Ngăn cấm gian tà từ chỗ chưa phát sinh.
nha, như "nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)" (gdhn)
Nghĩa của 芽 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: NHA
名
Ghi chú: (芽儿)
1. mầm。植物刚长出来的可以发育成茎、叶或花的部分。
麦子发芽儿了。
lúa mạch đã nẩy mầm rồi
2. cái mầm (đồ vật hình dạng giống cái mầm)。形状象芽的东西。
肉芽 (伤口愈合后多长出的肉)。
mầm thịt
Từ ghép:
芽孢 ; 芽茶 ; 芽豆 ; 芽接 ; 芽体 ; 芽眼 ; 芽庄
Chữ gần giống với 芽:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: ya2, ya4, ya1;
Việt bính: ngaa4;
枒 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 枒
(Danh) Cây dừa. Tức da tử thụ 椰子樹.(Tính) Nha xoa 枒杈 cành cây mọc ngang dọc, xiên xẹo.
Chữ gần giống với 枒:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: ya3, ya1, e4;
Việt bính: aa1 aa2;
哑 ách, á, nha
Nghĩa Trung Việt của từ 哑
Giản thể của chữ 啞.á, như "á khẩu (câm không nói)" (gdhn)
Nghĩa của 哑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yā]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: NHA
a (thán từ, biểu thị sự kinh ngạc)。同"呀"。
Ghi chú: 另见yǎ
Từ ghép:
哑哑
Từ phồn thể: (啞)
[yǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: Á
1. câm。由于生理缺陷或疾病而不能说话。
哑剧
kịch câm
哑口无言。
câm như hến; câm như thóc
Xem: 参看〖聋哑症〗
2. khàn giọng。嗓子干涩发不出声音或发音低而不清楚。
沙哑
giọng khàn
哑嗓子
khản cổ
嗓子都喊哑了。
hét khản cả cổ
3. xịt; tịt; điếc (pháo)。因发生故障,炮弹、子弹等打不响。
哑炮
pháo tịt
哑火
tịt ngòi
Ghi chú: 另见yā
Từ ghép:
哑巴 ; 哑巴亏 ; 哑场 ; 哑剧 ; 哑铃 ; 哑谜 ; 哑炮 ; 哑然 ; 哑子
Chữ gần giống với 哑:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 哑
啞,
Tự hình:

Pinyin: ya1;
Việt bính: aa1;
鸦 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 鸦
Giản thể của chữ 鴉.a, như "nha tước (con quạ)" (gdhn)
nha, như "nha (con quạ): nha tước (sáo đen)" (gdhn)
Nghĩa của 鸦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yā]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: NHA
quạ; con quạ。鸟类的一属,全身多为黑色,嘴大,翼长,脚有力。常见的有乌鸦、寒鸦等。
Từ ghép:
鸦胆子 ; 鸦片 ; 鸦片战争 ; 鸦雀无声
Dị thể chữ 鸦
鴉,
Tự hình:

Pinyin: ya2, ya1;
Việt bính: ngaa4;
桠 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 桠
Giản thể của chữ 椏.a, như "a (rẽ đôi, trạc cây)" (gdhn)
nha, như "nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)" (gdhn)
Nghĩa của 桠 trong tiếng Trung hiện đại:
[yā]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: NHA
名
chẽ cây; cái chạng cây。桠杈。
Từ ghép:
桠杈 ; 桠枫
Chữ gần giống với 桠:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 桠
椏,
Tự hình:

Pinyin: ya2;
Việt bính: ngaa4;
蚜 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 蚜
(Danh) Tức nha trùng 蚜蟲 một giống sâu ăn lá cây.§ Sâu này tiết ra chất mật ngọt để nuôi ấu trùng, loài kiến rất thích nên trừ khử các con trùng khác để bảo vệ nha trùng, do đó có hiện tượng kiến và nha trùng cộng sinh. Còn gọi là nị trùng 膩蟲.
nhá, như "nhá xương" (vhn)
Nghĩa của 蚜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: NHA
nha trùng。蚜虫。
棉蚜
sâu bông
烟蚜
sâu thuốc lá
Từ ghép:
蚜虫
Chữ gần giống với 蚜:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Tự hình:

Pinyin: ya3, ya1, e4;
Việt bính: aa1 aa2 ak1
1. [喑啞] ấm á 2. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 3. [嘔啞] âu ách;
啞 ách, á, nha
Nghĩa Trung Việt của từ 啞
(Trạng thanh) Ha hả, sằng sặc (tiếng cười).◎Như: tiếu ngôn ách ách 笑言啞啞 nói cười ha hả.Một âm là á.
(Tính) Câm.
◎Như: á tử 啞子 kẻ câm.
(Tính) Khản (cổ).
◎Như: sa á 沙啞 khản giọng, khản cổ, tảng tử đô hảm á liễu 嗓子都喊啞了 gọi khản cả cổ.Lại một âm là nha. (Trạng thanh) (1) Tiếng bập bẹ.
◎Như: nha ẩu 啞嘔 bập bẹ (học nói). (2) Nha nha 啞啞 tiếng chim kêu.
á, như "á khẩu (câm không nói)" (vhn)
ạ, như "á khẩu" (gdhn)
ớ, như "ớ anh" (gdhn)
Chữ gần giống với 啞:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Pinyin: ya1, ya2;
Việt bính: aa1 ngaa4;
椏 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 椏
(Danh) Chạc cây.a, như "a (rẽ đôi, trạc cây)" (gdhn)
nha, như "nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 椏:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 椏
桠,
Tự hình:

Pinyin: ya2, yu2, yu3, yu4;
Việt bính: ngaa4
1. [本衙] bổn nha 2. [排衙] bài nha 3. [衙門] nha môn;
衙 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 衙
(Danh) Sở quan, chỗ quan lại làm việc ngày xưa.§ Ta gọi là quan nha 官衙 hay là nha môn 衙門 vì ngày xưa trước quân trướng đều cắm cờ có tua như cái răng lớn, nguyên viết là nha môn 牙門.
(Danh) Thời nhà Đường, trước điện thiên tử gọi là nha.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Quần thần thủy triều ư Tuyên Chánh nha 群臣始朝於宣政衙 (Mục tông bổn kỉ 穆宗本紀) Các quan bắt đầu chầu vua ở nha Tuyên Chánh.
(Danh) Sự vật bày thành hàng lối.
◎Như: liễu nha 柳衙 hàng liễu.
◇Trình Cai 程垓: Xuân tận nan bằng yến ngữ, Nhật trường duy hữu phong nha 春盡難憑燕語, 日長惟有蜂衙 (Ô dạ đề 烏夜啼) Xuân hết khó nhờ tiếng én, Ngày dài chỉ có hàng ong.
(Danh) Họ Nha.
nha, như "nha lại, nha sở" (vhn)
Nghĩa của 衙 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: ya1, ya3;
Việt bính: aa1 ngaa1
1. [鴉鬟] nha hoàn;
鴉 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 鴉
(Danh) Con quạ khoang.§ Giống quạ lông đen tuyền gọi là ô 烏, lông cánh màu xám tro gọi là nha 鴉.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thụ thụ hữu đề nha 樹樹有啼鴉 (Từ Châu dạ 徐州夜) Cây nào cũng nghe tiếng quạ kêu.
(Tính) Đen.
◎Như: nha hoàn 鴉鬟 búi tóc đen nhẫy.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vạn hộc nha thanh đỏa thúy hoàn 萬斛鴉青鬌翠鬟 (Vân Đồn 雲屯) Muôn hộc (núi) đen xanh tựa mái tóc màu tím lam rủ xuống.
ác, như "bóng ác" (vhn)
nha, như "nha (con quạ): nha tước (sáo đen)" (btcn)
a, như "nha tước (con quạ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴉:
䲬, 䲭, 䲮, 䲯, 䲰, 䲱, 䲲, 䲳, 䲴, 䲵, 䲸, 䴓, 鳷, 鳸, 鳻, 鳾, 鴁, 鴂, 鴃, 鴄, 鴆, 鴇, 鴈, 鴉, 鴎, 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,Tự hình:

Pinyin: ya1;
Việt bính: ;
鵶 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 鵶
Tục dùng như chữ nha 鴉.ác, như "gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen)" (vhn)
nha, như "nha (con quạ): nha tước (sáo đen)" (btcn)
a, như "ác vàng" (gdhn)
ó, như "chim ó" (gdhn)
Nghĩa của 鵶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "鸦"。同"鸦"。
Chữ gần giống với 鵶:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Tự hình:

Dịch nha sang tiếng Trung hiện đại:
啵 《助词, 表示商量、提议、请求、命令等语气。"吧" 。》衙署 《衙门。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nha
| nha | 丫: | nha hoàn, nha đầu (người gái hầu) |
| nha | 伢: | nha (thằng nhỏ, con nhỏ) |
| nha | 呀: | nha cam |
| nha | 桠: | nha hoàn, nha đầu (người gái hầu) |
| nha | 椏: | nha hoàn, nha đầu (người gái hầu) |
| nha | 牙: | nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng) |
| nha | 芽: | nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà) |
| nha | 衙: | nha lại, nha sở |
| nha | 鴉: | nha (con quạ): nha tước (sáo đen) |
| nha | 鸦: | nha (con quạ): nha tước (sáo đen) |
| nha | 鵶: | nha (con quạ): nha tước (sáo đen) |
Gới ý 33 câu đối có chữ nha:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: nha Tìm thêm nội dung cho: nha
