Từ: 葬身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葬身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 葬身 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàngshēn] vùi thân; chôn vùi; vùi thây。埋葬尸体,多用于比喻。
敌机葬身海底。
máy bay địch vùi thây dưới đáy biển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬

táng:táng lễ; tống táng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
葬身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葬身 Tìm thêm nội dung cho: 葬身