Từ: 褒衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褒衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao y
Cái áo rộng, áo thụng. Cái áo nhà vua ban cho để tỏ sự khen thưởng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褒

bao:bao dương (khen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
褒衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 褒衣 Tìm thêm nội dung cho: 褒衣